Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect biodiversity

/prəˈtɛkt ˌbaɪoʊdɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ sự đa dạng sinh học cụm từ

“We must protect biodiversity to maintain healthy ecosystems.”Chúng ta phải bảo vệ sự đa dạng sinh học để duy trì hệ sinh thái khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...