Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect endangered species

/prəˈtɛkt ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ các loài đang có nguy cơ tuyệt chủng cụm từ

“Conservation efforts aim to protect endangered species from extinction.”Những nỗ lực bảo tồn nhằm bảo vệ các loài đang có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...