protect endangered species
/prəˈtɛkt ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiz/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ các loài đang có nguy cơ tuyệt chủng
cụm từ
“Conservation efforts aim to protect endangered species from extinction.”Những nỗ lực bảo tồn nhằm bảo vệ các loài đang có nguy cơ tuyệt chủng.