protect housing rights
Nghĩa thường dùng
“Organizations work to protect housing rights for all citizens.”Các tổ chức làm việc để bảo vệ quyền lợi nhà ở cho tất cả công dân.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Organizations work to protect housing rights for all citizens.”Các tổ chức làm việc để bảo vệ quyền lợi nhà ở cho tất cả công dân.
Đang tải...