Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect human rights defenders

/prəˈtɛkt ˈhjuːmən raɪts dɪˈfɛndərz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ những người bảo vệ nhân quyền cụm từ

“It is crucial to protect human rights defenders in oppressive regimes.”Việc bảo vệ những người bảo vệ nhân quyền trong các chế độ đàn áp là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...