Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect ocean resources

/prəˈtɛkt ˈoʊʃən rɪˈsɔrsɪz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ tài nguyên tự nhiên có trong đại dương cụm từ

“Governments must protect ocean resources for future generations.”Các chính phủ phải bảo vệ tài nguyên đại dương cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...