Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect the environment

Nghĩa thường dùng

bảo vệ môi trường cụm từ

“To protect the environment, we should save energy, reduce pollution, and preserve our natural resources.”Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên tiết kiệm năng lượng, giảm ô nhiễm và bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...