Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect wildlife habitats

/prəˈtɛkt ˈwaɪldlaɪf ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ môi trường sống tự nhiên của động vật. cụm từ

“We must protect wildlife habitats from development.”Chúng ta phải bảo vệ môi trường sống của động vật khỏi sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...