protected area
Nghĩa thường dùng
khu vực được bảo vệ
cụm từ
“Camping is banned in this protected area.”Cắm trại bị cấm trong khu vực được bảo vệ này.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Camping is banned in this protected area.”Cắm trại bị cấm trong khu vực được bảo vệ này.
Đang tải...