protective equipment
Nghĩa thường dùng
“Wear all required protective equipment on site.”Đeo đầy đủ thiết bị bảo hộ bắt buộc tại công trường.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Wear all required protective equipment on site.”Đeo đầy đủ thiết bị bảo hộ bắt buộc tại công trường.
Đang tải...