Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protective equipment

/prəˈtek.tɪv ɪˈkwɪp.mənt/

Nghĩa thường dùng

thiết bị bảo hộ cá nhân n. phrase

“Wear all required protective equipment on site.”Đeo đầy đủ thiết bị bảo hộ bắt buộc tại công trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...