Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protective gear

/prəˈtɛk.tɪv ɡɪr/

Nghĩa thường dùng

trang bị bảo hộ danh từ

“All staff must wear protective gear on site.”Toàn bộ nhân viên phải đeo trang bị bảo hộ tại công trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...