Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proteinuria

/,prәuti:n'juәriә, ,prәutiin-/ phổ biến #46957

Nghĩa thường dùng

hiện tượng nước tiểu có protein danh từ

“The doctor tested for proteinuria during the health check.”Bác sĩ đã kiểm tra hiện tượng nước tiểu có protein trong buổi kiểm tra sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proteinuria

//

* danh từ
  • hiện tượng nước tiểu có protein
Định nghĩa tiếng Anh

n the presence of excessive protein (chiefly albumin but also globulin) in the urine; usually a symptom of kidney disorder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...