proterandry
/prəʊtə'rændrɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proterandry
//
* danh từ- (thực vật học) tính nhị chín trước, tính yếu tố đực chín trước
Định nghĩa tiếng Anh
n. The condition of being proterandrous.