Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protestantism

/protestantism/ phổ biến #13896

Nghĩa thường dùng

đạo Tin Lành danh từ

“Protestantism emerged in the 16th century.”Tin Lành xuất hiện vào thế kỷ 16.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

protestantism

/protestantism/

danh từ

  • (tôn giáo) đạo Tin lành
Định nghĩa tiếng Anh

n. the theological system of any of the churches of western Christendom that separated from the Roman Catholic Church during the Reformation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...