prototype testing
/ˈproʊ.t̬ə.taɪp ˈtɛs.tɪŋ/
Nghĩa thường dùng
kiểm thử mẫu thử
danh từ
“Prototype testing revealed usability issues.”Kiểm thử mẫu thử đã tiết lộ các vấn đề về khả năng sử dụng.