Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prototype testing

/ˈproʊ.t̬ə.taɪp ˈtɛs.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

kiểm thử mẫu thử danh từ

“Prototype testing revealed usability issues.”Kiểm thử mẫu thử đã tiết lộ các vấn đề về khả năng sử dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...