prototyping
/ˈproʊtəˌtaɪpɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Quá trình tạo ra một mẫu sơ bộ của sản phẩm.
danh từ
“Prototyping is essential in product development.”Tạo mẫu là điều cần thiết trong phát triển sản phẩm.