Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prototyping

/ˈproʊtəˌtaɪpɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Quá trình tạo ra một mẫu sơ bộ của sản phẩm. danh từ

“Prototyping is essential in product development.”Tạo mẫu là điều cần thiết trong phát triển sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...