protozoan
/.prәutәu'zәuәn/ phổ biến #28913
Biến thể từ
protozoans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
protozoan
//
* danh từ- động vật nguyên sinh, sinh vật đơn bào* tính từ
- (thuộc) động vật nguyên sinh, (thuộc) sinh vật đơn bào
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of diverse minute acellular or unicellular organisms usually nonphotosynthetic