proudly
/proudly/ Oxford 3000 phổ biến #6137
Nghĩa thường dùng
một cách tự hào
trạng từ
“She proudly displayed her award.”Cô ấy tự hào trưng bày giải thưởng của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proudly
/proudly/
phó từ
- kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
- tự hào; hãnh diện
- lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ
Định nghĩa tiếng Anh
r. with pride; in a proud manner