Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide access

/prəˈvaɪd ˈæk.sɛs/

Nghĩa thường dùng

cung cấp quyền truy cập cụm từ

“We aim to provide access to healthcare for all.”Chúng tôi hướng tới việc cung cấp quyền truy cập chăm sóc sức khỏe cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...