provide access
/prəˈvaɪd ˈæk.sɛs/
Nghĩa thường dùng
cung cấp quyền truy cập
cụm từ
“We aim to provide access to healthcare for all.”Chúng tôi hướng tới việc cung cấp quyền truy cập chăm sóc sức khỏe cho tất cả mọi người.