provide an assessment
/prəˈvaɪd ən əˈsɛsmənt/
Nghĩa thường dùng
cung cấp một đánh giá
cụm từ
“The report will provide an assessment of the project's success.”Báo cáo sẽ cung cấp một đánh giá về sự thành công của dự án.