Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide assistance

/prəˈvaɪd əˈsɪs.təns/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cụm từ

“The government should provide assistance to those in need.”Chính phủ nên cung cấp sự giúp đỡ cho những người cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...