provide assistance
/prəˈvaɪd əˈsɪs.təns/
Nghĩa thường dùng
cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
cụm từ
“The government should provide assistance to those in need.”Chính phủ nên cung cấp sự giúp đỡ cho những người cần thiết.