Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide caregiver support

/prəˈvaɪd ˈkɛrˌɡɪvər səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp hỗ trợ cho người chăm sóc cụm từ

“It's important to provide caregiver support for families.”Cung cấp hỗ trợ cho người chăm sóc trong gia đình là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...