Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide comfort

/prəˈvaɪd ˈkʌmfərt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự an ủi cụm từ

“In times of trouble, family can provide comfort.”Trong những lúc khó khăn, gia đình có thể cung cấp sự an ủi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...