Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide education

/prəˈvaɪd ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin và đào tạo cho người khác cụm từ

“Healthcare providers provide education to patients.”Các nhà cung cấp dịch vụ y tế cung cấp giáo dục cho bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...