provide education
/prəˈvaɪd ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
cung cấp thông tin và đào tạo cho người khác
cụm từ
“Healthcare providers provide education to patients.”Các nhà cung cấp dịch vụ y tế cung cấp giáo dục cho bệnh nhân.