Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide emotional support

/prəˈvaɪd ɪˈmoʊʃənl səˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự hỗ trợ về mặt tinh thần cụm từ

“Friends provide emotional support during hard times.”Bạn bè cung cấp sự hỗ trợ tinh thần trong lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...