provide emotional support
/prəˈvaɪd ɪˈmoʊʃənl səˈpɔːrt/
Nghĩa thường dùng
cung cấp sự hỗ trợ về mặt tinh thần
cụm từ
“Friends provide emotional support during hard times.”Bạn bè cung cấp sự hỗ trợ tinh thần trong lúc khó khăn.