Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide equal access

/prəˈvaɪd ˈiː.kwəl ˈæk.sɛs/

Nghĩa thường dùng

cung cấp quyền truy cập bình đẳng cụm từ

“Schools should provide equal access to education for all students.”Các trường học nên cung cấp quyền truy cập bình đẳng vào giáo dục cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...