provide evidence
/prəˈvaɪd ˈɛvɪdəns/
Nghĩa thường dùng
cung cấp thông tin hoặc bằng chứng cho một vụ án
cụm từ
“Witnesses were asked to provide evidence during the trial.”Các nhân chứng được yêu cầu cung cấp bằng chứng trong phiên tòa.