Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide evidence

/prəˈvaɪd ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin hoặc bằng chứng cho một vụ án cụm từ

“Witnesses were asked to provide evidence during the trial.”Các nhân chứng được yêu cầu cung cấp bằng chứng trong phiên tòa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...