Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide feedback

/prəˈvaɪd ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

cung cấp phản hồi cụm từ

“Teachers need to provide feedback to help students improve.”Giáo viên cần cung cấp phản hồi để giúp học sinh cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...