Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide housing assistance

/prəˈvaɪd ˈhaʊzɪŋ əˈsɪstəns/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự trợ giúp về nhu cầu nhà ở cụm từ

“Nonprofits often provide housing assistance to low-income families.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường cung cấp sự trợ giúp nhà ở cho các gia đình có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...