Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide housing education

Nghĩa thường dùng

cung cấp giáo dục về nhà ở cụm từ

“Organizations provide housing education to help families understand their rights.”Các tổ chức cung cấp giáo dục về nhà ở để giúp các gia đình hiểu quyền lợi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...