Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide insight

/prəˈvaɪd ˈɪnsaɪt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự hiểu biết rõ ràng về một chủ đề. cụm từ

“The report provides insight into consumer behavior.”Báo cáo cung cấp sự hiểu biết về hành vi tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...