Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide mental health support

/prəˈvaɪd ˈmɛntl hɛlθ səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp hỗ trợ cho sức khỏe tinh thần cụm từ

“Schools should provide mental health support for students.”Các trường học nên cung cấp hỗ trợ sức khỏe tinh thần cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...