Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide opportunities

Nghĩa thường dùng

cung cấp cơ hội cho sự tiến bộ hoặc phát triển. cụm từ

“Schools should provide opportunities for all students.”Các trường học nên cung cấp cơ hội cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...