Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide security

/prəˈvaɪd sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự an toàn và bảo vệ. cụm từ

“The event organizers must provide security for all attendees.”Các nhà tổ chức sự kiện phải đảm bảo an ninh cho tất cả người tham dự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...