provide social support
/prəˈvaɪd ˈsoʊ.ʃəl səˈpɔːrt/
Nghĩa thường dùng
cung cấp sự hỗ trợ xã hội
cụm từ
“Programs provide social support for the elderly.”Các chương trình cung cấp sự hỗ trợ xã hội cho người cao tuổi.