provide support
/prəˈvaɪd səˈpɔrt/
Nghĩa thường dùng
cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó
cụm từ
“Schools need to provide support for students with learning disabilities.”Các trường học cần cung cấp sự hỗ trợ cho học sinh có khó khăn trong học tập.