Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide support

/prəˈvaɪd səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó cụm từ

“Schools need to provide support for students with learning disabilities.”Các trường học cần cung cấp sự hỗ trợ cho học sinh có khó khăn trong học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...