provide support for vulnerable groups
Nghĩa thường dùng
“Programs should provide support for vulnerable groups in society.”Các chương trình nên cung cấp hỗ trợ cho các nhóm dễ bị tổn thương trong xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs should provide support for vulnerable groups in society.”Các chương trình nên cung cấp hỗ trợ cho các nhóm dễ bị tổn thương trong xã hội.
Đang tải...