Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provided that

/prəˈvaɪ.dɪd ðæt/

Nghĩa thường dùng

với điều kiện là, miễn là liên từ

“You may leave early provided that work is done.”Bạn có thể về sớm miễn là công việc xong.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

provided that

//

  • liên từ
  • với điều kiện là, miễn là
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...