provided that
/prəˈvaɪ.dɪd ðæt/
Nghĩa thường dùng
với điều kiện là, miễn là
liên từ
“You may leave early provided that work is done.”Bạn có thể về sớm miễn là công việc xong.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
provided that
//
- liên từ
- với điều kiện là, miễn là