provincialism
/provincialism/
danh từ
- tác phong tỉnh lẻ (lề thói, cách sống, nếp nghĩ)
- từ ngữ riêng của một tỉnh, từ ngữ địa phương
- chủ nghĩa địa phương tỉnh lẻ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lack of sophistication
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a lack of sophistication
Đang tải...