Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provinciality

/provinciality/ phổ biến #45373
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

provinciality

/provinciality/

danh từ

  • tính chất tỉnh lẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being provincial; peculiarity of language characteristic of a province.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...