provinciality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
provinciality
/provinciality/
danh từ
- tính chất tỉnh lẻ
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being provincial; peculiarity of language characteristic of a province.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality or state of being provincial; peculiarity of language characteristic of a province.
Đang tải...