Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provisionally

/prəˈvɪʒ.ən.əl.i/ phổ biến #27350

Nghĩa thường dùng

một cách tạm thời; có điều kiện trạng từ

“The budget was provisionally approved pending final review.”Ngân sách được phê duyệt tạm thời, chờ xem xét cuối cùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

provisionally

//

* phó từ
  • tạm, tạm thời, lâm thời, nhất thời
Định nghĩa tiếng Anh

r. temporarily and conditionally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...