provisionally
/prəˈvɪʒ.ən.əl.i/ phổ biến #27350
Nghĩa thường dùng
một cách tạm thời; có điều kiện
trạng từ
“The budget was provisionally approved pending final review.”Ngân sách được phê duyệt tạm thời, chờ xem xét cuối cùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
provisionally
//
* phó từ- tạm, tạm thời, lâm thời, nhất thời
Định nghĩa tiếng Anh
r. temporarily and conditionally