provoker
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
provoker
/provoker/
danh từ
- người khiêu khích, người trêu chọc, người chọc tức
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who deliberately foments trouble
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. someone who deliberately foments trouble
Đang tải...