proximity fuse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proximity fuse
/proximity fuse/
danh từ
- (quân sự) thiết bị điều khiển tên lửa nổ khi tới gần đích
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...