Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proxy fight

/ˈprɒk.si faɪt/

Nghĩa thường dùng

cuộc chiến ủy quyền (tranh giành phiếu cổ đông để kiểm soát công ty) cụm từ

“The activist launched a proxy fight to replace the entire board.”Nhà đầu tư tích cực phát động cuộc chiến ủy quyền để thay toàn bộ hội đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...