Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prozac

/ˈproʊzæk/

Nghĩa thường dùng

thuốc chống trầm cảm danh từ

“Prozac is often prescribed for depression.”Prozac thường được kê đơn cho bệnh trầm cảm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc chống trầm cảm

ví dụ

Prozac is often prescribed for depression. — Prozac thường được kê đơn cho bệnh trầm cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...