psalmody
/'sælmәdi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
psalmody
//
* danh từ- sự hát thánh ca, thuật hát thánh ca
- thánh ca, thánh thi (nói chung)
- sự chuyên biên những bài thánh ca (để hát)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of singing psalms or hymns