psilanthropism
/psai'lænθrəpizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
psilanthropism
/psai'lænθrəpizm/
danh từ
- thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người
Định nghĩa tiếng Anh
n. Psilanthropy.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Psilanthropy.
Đang tải...