Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Psychological well-being

Nghĩa thường dùng

Tâm lý lành mạnh cụm từ

“We are concerned with the physical and psychological well-being of our employees.”Chúng tôi quan tâm đến cả sức khỏe thể chất và tâm lý của nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...