Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

psychometrics

/,saikә'metriks/ phổ biến #42438

Nghĩa thường dùng

trắc nghiệm tâm lý danh từ

“Psychometrics evaluates the reliability and validity of psychological tests.”Trắc nghiệm tâm lý đánh giá độ tin cậy và giá trị của các bài kiểm tra tâm lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

psychometrics

//

  • tâm lý lượng học
Định nghĩa tiếng Anh

n any branch of psychology concerned with psychological measurements

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...