Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public administration

Nghĩa thường dùng

quản lý công, hành chính công (lĩnh vực quản lý các cơ quan nhà nước và dịch vụ công) danh từ

“She studied public administration at university and now works for the city government.”Cô ấy học ngành quản lý công ở trường đại học và hiện làm việc cho chính quyền thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...