Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public architecture

/ˈpʌb.lɪk ɑːr.kɪˈtɛk.tʃər/

Nghĩa thường dùng

Các tòa nhà và cấu trúc được thiết kế cho mục đích công cộng. cụm từ

“Public architecture should be accessible and welcoming.”Kiến trúc công cộng nên dễ tiếp cận và thân thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...